nhả khớp

nhả khớp

Trước khi sang số, người lái phải nhả khớp ly hợp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tách rời các bộ phận đang ăn khớp với nhau: "nhả khớp" chỉ hành động làm cho hai hay nhiều bộ phận khí không còn gắn kết, lồng ghép vào nhau nữa.
    • Ngừng hoạt động của hệ thống truyền động: Trong học, "nhả khớp" thao tác ngắt kết nối giữa các chi tiết máy để dừng chuyển động hoặc thay đổi chế độ vận hành.
dụ sử dụng
  • Công nhân đang nhả khớp bánh răng để bảo trì máy. (Người lao động tách rời các bánh răng ăn khớp ra để sửa chữa.)
  • Hệ thống tự động nhả khớp khi phát hiện sự cố. ( chế an toàn ngắt kết nối các bộ phận khi trục trặc.)
  • Kỹ thuật viên cần nhả khớp ly hợp trước khi thay đổi số. (Thao tác ngắt kết nối ly hợp để chuyển số êm ái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhả khớp an toàn": chế tự động tách rời để tránh hư hỏng hoặc tai nạn.
    • Van an toàn sẽ nhả khớp nếu áp suất vượt ngưỡng. (Hệ thống tự động ngắt kết nối để bảo vệ thiết bị.)
  • "nhả khớp tạm thời": hành động ngắt kết nối trong thời gian ngắn để kiểm tra hoặc điều chỉnh.
    • Kỹ sư yêu cầu nhả khớp tạm thời để đo lường lực ma sát. (Tách rời các bộ phận trong lúc thử nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ăn khớp (động từ): gắn kết, lồng ghép vào nhautrái nghĩa với nhả khớp.
    • Các bánh răng ăn khớp chặt chẽ với nhau. (Chúng gắn kết để truyền chuyển động.)
  • Khớp nối (danh từ): bộ phận kết nối các chi tiết máy.
    • Khớp nối bị mòn cần được thay thế. (Bộ phận kết nối bị hỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tháo khớp: hành động tách rời các bộ phận đang gắn kết.
  • Ngắt kết nối: ngừng liên kết giữa các thành phần.
  • Giải phóng khớp: làm cho các chi tiết không còn bị ràng buộc.
Thành ngữ liên quan
  • Nhả khớp kịp thời: hành động ngắt kết nối đúng lúc để tránh hậu quả xấu.
    • Nhả khớp kịp thời đã cứu máy khỏi hư hỏng nặng. (Hành động nhanh chóng ngăn chặn thiệt hại.)